Từ: sửu, sưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sửu, sưu:

溲 sửu, sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sửu,sưu

sửu, sưu [sửu, sưu]

U+6EB2, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1, sou3, shao1;
Việt bính: sau1;

sửu, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 溲

(Động) Ngâm, tẩm, thấm.

(Động)
Ngào, lấy nước nhào bột.

(Động)
Khuấy, trộn, hòa.
◇Liêu trai chí dị
: Phạn trung sửu hợp tì, trậm hĩ , (Tiểu Tạ ) Trong cơm có trộn thạch tín và rượu độc đấy.Một âm là sưu.

(Danh)
Cứt, đái.

(Động)
Bài tiết.
◇Liêu trai chí dị : Dạ khởi sưu niệu (Địa chấn ) Đêm dậy đi tiểu.

(Động)
Vo, rửa.
◇Liêu trai chí dị : Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán , , , (Tiểu Tạ ) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.
§ Thông sưu 餿.
sưu, như "sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)" (gdhn)

Nghĩa của 溲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
ỉa đái; đi đái。排泄粪便,特指排泄小便。

Chữ gần giống với 溲:

, , , , , ,

Chữ gần giống 溲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu

sưu:sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
sưu:sưu (dấu diếm)
sưu:sưu tầm
sưu:sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
sưu:sưu (bệnh mới khỏi)
sưu:sưu (chiếc thuyền)
sưu:quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)
sưu餿:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (loài quỷ)
sửu, sưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sửu, sưu Tìm thêm nội dung cho: sửu, sưu